18:17 EDT Chủ nhật, 15/09/2019

VPCC ĐỒNG THỊ ÁNH

VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG ĐỒNG THỊ ÁNH 
VĂN PHÒNG NGHỈ LỄ NGÀY 02/9/2019 (THỨ 2)
NGÀY THỨ 3 (03/9/2019) VĂN PHÒNG LÀM VIỆC BÌNH THƯỜNG

Menu

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 65


Hôm nayHôm nay : 172

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 7817

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 327827

Liên Kết

Bo Tu Phap
Congchungdongthianh

Video

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức

Quang cao giua trang

MỨC PHÍ VÀ THÙ LAO CÔNG CHỨNG

Thứ ba - 07/06/2016 21:28
MỨC PHÍ VÀ THÙ LAO CÔNG CHỨNG

MỨC PHÍ VÀ THÙ LAO CÔNG CHỨNG

(Theo Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 19/01/2012 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng & được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư liên tịch số 115 /2015/TTLT-BTC-BTP ngày 11/08/2015)
MỨC THU PHÍ VÀ THÙ LAO CÔNG CHỨNG
(Theo Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 19/01/2012 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
công chứng & được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư liên tịch số 115 /2015/TTLT-BTC-BTP ngày 11/08/2015)
I. Mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch:
a) Mức thu phí đối với các việc công chứng các hợp đồng, giao dịch được tính như sau:
Số TT Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Mức thu
(đồng/trường hợp)
1.        Dưới 50 triệu đồng 50 nghìn
2.        Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng 100 nghìn
3.        Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng 0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
4.        Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng 01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng
5.        Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng 2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng
6.        Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng
7.        Trên 10 tỷ đồng 5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)
b) Mức thu phí đối với các việc công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản (tính trên tổng số tiền thuê) được tính như sau:
Số TT Giá trị hợp đồng, giao dịch
(tổng số tiền thuê)
Mức thu
(đồng/trường hợp)
1.        Dưới 50 triệu đồng 40 nghìn
2.        Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng 80 nghìn
3.        Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng 0,08% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
4.        Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng 800 nghìn đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng
5.        Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng 02 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng
6.        Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 03 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng
7.        Từ trên 10 tỷ đồng 05 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 8 triệu đồng/trường hợp)
c) Mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch được quy định như sau:
Số TT Loại việc Mức thu (đồng/trường hợp)
1.        Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp 40 nghìn
2.        Công chứng hợp đồng bán đấu giá bất động sản 100 nghìn
3.        Công chứng hợp đồng bảo lãnh 100 nghìn
4.        Công chứng hợp đồng uỷ quyền 50 nghìn
5.        Công chứng giấy uỷ quyền 20 nghìn
6.        Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch (trừ việc sửa đổi, bổ sung tăng giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch thì áp dụng mức thu theo quy định tại khoản 2) 40 nghìn
7.        Công chứng việc huỷ bỏ hợp đồng, giao dịch 25 nghìn
8.        Công chứng di chúc 50 nghìn
9.        Công chứng văn bản từ chối nhận di sản 20 nghìn
10.    Các công việc công chứng hợp đồng, giao dịch khác 40 nghìn
 
 
II. Thù lao công chứng của Văn phòng Công chứng Đồng Thị Ánh:
STT Loại việc  Thù lao  
1 Soạn thảo hợp đồng, giao dịch  (đồng/trường hợp)  
   a) Hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, tặng cho, đặt cọc chuyển nhượng tài sản                                  300,000  
   b) Hợp đồng hủy bỏ, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, thanh lý hợp đồng, giao dịch                                  200,000  
   c) Hợp đồng ủy quyền, thuê, mượn, đồng vay mượn tài sản, thế chấp tài sản giữa cá nhân, tổ chức                                  300,000  
với nhau (không có tổ chức tín dụng tham gia)  
   d) Văn bản liên quan đến hôn nhân và gia đình (phân chia tài sản chung, nhập tài sản riêng vào khối tài sản chung, văn bản về chế độ tài sản theo thỏa thuận,…)                                  250,000  
   đ) Di chúc                                  300,000  
   e) Văn bản khai nhận di sản, phân chia di sản                                  450,000  
thừa kế  
   g) Giấy ủy quyền, văn bản từ chối nhận di sản                                  200,000  
   h) Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư kinh doanh, góp vốn, hợp tác kinh doanh  100,000 đồng/trang  
   i) Soạn thảo các hợp đồng, giao dịch khác                                  350,000  
2 Đánh máy, in ấn hợp đồng, giao dịch  15,000 đồng/trang  
3 Công việc dịch thuật văn bản  
   a) Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt   (đồng/trang)  
  Tiếng Anh, Hoa                                  120,000  
Tiếng Nga, Pháp                                  130,000  
Tiếng Hàn, Nhật, Đức                                  140,000  
Tiếng các nước khác                                  150,000  
   b) Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài   (đồng/trang)  
  Tiếng Anh, Hoa                                  150,000  
Tiếng Nga, Pháp                                  160,000  
Tiếng Hàn, Nhật, Đức                                  170,000  
Tiếng các nước khác                                  180,000  
   c) Trường hợp yêu cầu làm thêm bản dịch thứ hai  5,000 đồng/trang nhưng không quá 50,000 đồng/bản dịch  
 
4 Phiên dịch trực tiếp cho người không biết tiếng Việt khi tham gia hợp đồng, giao dịch  
   a) Thứ tiếng thông dụng  200,000 đồng/30 phút/vụ việc, nhưng không quá 2,500,000 đồng/vụ việc  
 
   b) Thứ tiếng không thông dụng  250,000 đồng/30 phút/vụ việc, nhưng không quá 3,000,000 đồng/vụ việc  
 
5 Sao chụp giấy tờ, tài liệu  1,000 đồng/tờ A4  
6 Cung cấp biểu mẫu hợp đồng giao dịch  2,000 đồng/mẫu  
7 Sao lục hồ sơ lưu trữ  50,000 đồng/VB công chứng  
8 Niêm yết hồ sơ khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản  
   a) Dưới 5 km (cách trụ sở tổ chức hành nghề)  250,000 đồng/1 lần  
   b) Từ 5 km trở lên (cách trụ sở tổ chức hành nghề)  250,000 đồng + 15,000 đồng/1 km vượt quá km thứ 5, nhưng không quá 600,000 đồng/1 lần  
 
9 Công việc ký ngoài trụ sở (bao gồm cả việc tham gia đấu giá bất động sản)  
   a) Trong phạm vi Thành phố Hồ Chí Minh:  
  Dưới 5 km (cách trụ sở tổ chức hành nghề)  500,000 đồng/1 lần  
Từ 5 km trở lên (cách trụ sở tổ chức hành nghề)  500,000 đồng + 30,000 đồng/1 km vượt quá km thứ 5, nhưng không quá 1,200,000 đồng/1 lần  
 
   b) Ngoài phạm vi Thành phố Hồ Chí Minh:  
  Đi và về trong buổi làm việc  1,500,000 đồng/1 lần  
Đi và về trong ngày làm việc  2,000,000 đồng/1 lần  
Đi và về không trong ngày làm việc  2,500,000 đồng/1 lần  
10 Các công việc khác  
    a) Công việc đơn giản  400,000 đồng/công việc  
    b) Công việc phức tạp  1,000,000 đồng/công việc  
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

SƠ ĐỒ HƯỚNG DẪN ĐƯỜNG ĐI


Giới thiệu văn phòng

Giới thiệu văn phòng công chứng Đồng Thị Ánh

Văn phòng công chứng Đồng Thị Ánh được Ủy ban nhân dân TP.Hồ Chí Minh thành lập theo Quyết định số 628/QD-UB ngày 23/02/2016. UBND Tp. Hồ Chí Minh  cho phép Văn phòng công chứng Đồng Thị Ánh  tổ chức hoạt động trong lĩnh vực công chứng. Với sứ mệnh nhân danh Nhà...

Đăng nhập thành viên

Hổ trợ khách hàng

HỖ TRỢ MẠNG
0983.09.3737
0908.002.666

Hình Ảnh